council of basel-ferrara-florence

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hội đồng Basel-Ferrara-Florence: Một công đồng của Giáo hội Công giáo La diễn ra từ năm 1431 đến 1439, được tổ chức lần lượt tại ba thành phố Basel, Ferrara Florence. Công đồng này tập trung vào việc loại bỏ các tà thuyết (dị giáo) tiến hành cải cách bên trong Giáo hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Council of Basel-Ferrara-Florence was a significant event in 15th-century church history. (Hội đồng Basel-Ferrara-Florence một sự kiện quan trọng trong lịch sử nhà thờ thế kỷ 15.)
    • Decisions made at the Council of Basel-Ferrara-Florence aimed to address heresies. (Các quyết định được đưa ra tại Hội đồng Basel-Ferrara-Florence nhằm giải quyết các tà thuyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The decrees of the Council of Basel-Ferrara-Florence": Các sắc lệnh của Hội đồng Basel-Ferrara-Florence.
    • Scholars study the decrees of the Council of Basel-Ferrara-Florence to understand medieval church reform. (Các học giả nghiên cứu các sắc lệnh của Hội đồng Basel-Ferrara-Florence để hiểu về cải cách nhà thờ thời trung cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Council of Basel (Danh từ): Chỉ giai đoạn đầu của công đồng, diễn ra tại Basel.
  • Council of Ferrara-Florence (Danh từ): Chỉ giai đoạn sau của công đồng, diễn ra tại Ferrara Florence.
  • Ecumenical Council (Danh từ): Công đồng chung, thuật ngữ chung cho các hội đồng quan trọng của Giáo hội.
Từ đồng nghĩa
  • The Seventeenth Ecumenical Council: Công đồng chung thứ mười bảy (cách gọi khác dựa trên số thứ tự các công đồng trong Giáo hội Công giáo).
Lưu ý
  • Đây một danh từ riêng, tên gọi của một sự kiện lịch sử cụ thể, nên thường được viết hoa.
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến cụm từ này một thuật ngữ lịch sử chuyên biệt.
Noun
  1. hội đồng năm 1431-1439, tập trung vào sự sa thải các dị giáo tiến hành cải cách với nhà thờ thiên chúa La